XenForohostingF8BET
  1. Diễn đàn SEO chất lượng, rao vặt miễn phí có PA, DA cao: aiti.edu.vn | kenhsinhvien.edu.vn | vnmu.edu.vn | dhtn.edu.vn | sen.edu.vn
    Dismiss Notice
    • ĐT: 0939 713 069
    • Mail: tanbomarketing@gmail.com
    • Skype: dangtanbo.kiet
    Dismiss Notice

Các từ vựng tiếng anh cơ khí kỹ thuật bắt đầu với A và B

Thảo luận trong 'Tuyển Dụng - Tuyển Sinh - Du Học' bắt đầu bởi daocham, 20/3/18.

Những nhà tài trợ chính:

* Công ty nha xinh
* Công ty biet thu dep hien dai
* Tu van kien truc nha dep miễn phí
* Chuyen thiet ke nha dep
* the seen house nghỉ dưỡng
* homestay đà lạt giá rẻ
* Game dịch vụ truyền thông đại chúng là gì ?
* link vao VN88 free
* 188bet bóng đá trực tiếp
* bet188 link xem bóng đá
* mua thuốc online tại Nhà Thuốc AZ
* nhà thuốc hapu phân phối thuốc chính hãng

  1. daocham
    Offline

    daocham admin

    Tham gia ngày:
    10/12/17
    Bài viết:
    10
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    (Website nhà tài trợ: công ty kiến trúc nhà)
    Tiếng anh cơ khí kỹ thuật là một ngành đặc thù với nhiều từ vựng, thuật ngữ riêng. Bạn có thể bắt gặp nhiều từ trông quen mắt, phát âm quen tai nhưng nghĩa khác hẳn vì chuyên ngành không giống. Với các từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí, bạn cần tìm hiểu kỹ để tránh sai sót trong công việc và học tập. Sau đây, tôi xin chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng anh cơ khí kỹ thuật bắt đầu với A và B:

    Xem thêm: 100 từ vựng tiếng anh về dụng cụ cơ khí cho người đi làm

    Học tiếng anh giao tiếp qua video English way DVD 3 (part 2)

    Abrasive stick, stone: đá mài

    accummulator battery: acqui

    adapter: khâu nối

    adapter plate unit: bộ gắn đầu tiêu chuẩn

    adapter sleeve: ống nối trượt

    2D drawing : bản vẽ 2D

    Abrasive: chất liệu mài

    abrasive belt: băng tải gắn bột mài

    abrasive slurry: bùn sệt

    abrasive slurry: bùn sệt mài

    Additional adjustable support: Gối tựa điều chỉnh bổ sung

    Adjustable support: Gối tựa điều chỉnh

    adjusttable lap: dao mài rà điều chỉnh được

    adjusttable wrench: mỏ lết

    aerodynamic controller: bộ kiểm soát khí động lực

    aileron: cánh phụ cân bằng

    aircraft: máy bay

    amplifier: bộ khuyếch đại

    anchor prop: chân cố định

    angle of cutting: góc cắt

    antenna: anten

    apron: tấm chắn

    arawwler tractor: máy kéo bánh xích

    arbor suppor: tổ đỡ trục

    arm: cần xoay

    armature: cuộn ứng

    assembly: sự lắp ráp

    assembly drawing: bản vẽ lắp

    audio oscillator: bộ dao động âm thanh

    automatic cycle control device: thiết bị kiểm soát chu kì tự động

    automatic lathe: máy tiện tự động

    automatic machine: máy công cụ tự động

    automaticloading device: thiết bị cấp phôi tự động

    Axial component of cutting force: Thành phần lực cắt dọc trục

    Axonometric Viewn: hình chiếu trục đo

    Back rake anglen: góc nângn

    Balance: sự cân bằng

    balancing mandrel: trục cân bằng

    balancing stand: giá cân bằngối trượt

    balancing weight: đối trọng cân bằng

    bar- advancemeny mechanism: cơ cấu thanh dẫn tiến

    bar-clamping mechanism: cơ cấu thanh kẹp

    base: giá chia

    base unit: phần thân máy

    basis mesh fraction: thành phần hạt mài cơ bản

    beam: cần, thanh ngang

    bearing sleeve: ống lót ổ đỡ

    bed shapern: máy bào giường

    bed shaper: băng may

    bench: bàn thợ nguội

    bench hammer: búa thợ nguội

    benchwworker: gia công nghuội

    bent tool: dao đầu cong

    body: thân mũi khoan, thân dụng cụ, thân xe

    bogic: thanh chuyển hướng

    booster: động cơ tăng tốc

    bore: doa lỗ

    boring: sự doa lỗ

    boring barn: thân dao khoét

    boring bar: cán dao doa

    boring head: đầu dao doa

    boring machine: ống lót doa lỗ

    boring tool: dụng cụ doa

    bottom bed: thân dưới

    bottom carriage: hộp gá

    break: chỗ cắt

    broach: chuốt

    broaching machine: máy chuốt

    buffing wheel: đĩa chà bóng

    burnissher: dụng cụ mài bóng

    burnishing: sự đánh bóng, mài bóng

    Hy vọng các từ vựng tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật bắt đầu với A và B trên đã giúp bạn tìm hiểu kiến thức và học tập hiệu quả hơn
     

    Nguồn: aiti.edu.vn

Chia sẻ trang này