XenForohosting
  1. Diễn đàn SEO chất lượng, rao vặt miễn phí có PA, DA cao: chuanmen.edu.vn | okmen.edu.vn | batdongsan24h.edu.vn | vnmu.edu.vn | dhtn.edu.vn
    Dismiss Notice
    • ĐT: 0939 713 069
    • Mail: tanbomarketing@gmail.com
    • Skype: dangtanbo.kiet
    Dismiss Notice
  2. Chào Khách ! Công ty chúng tôi đang cần tuyển nhân viên SEO có kỹ năng như bạn đấy, nếu bạn đang muốn thay đổi môi trường làm việc tốt hơn thì gửi hồ sơ ứng tuyển vào mail: nhaxinhpro@gmail.com hoặc gọi gặp trưởng phòng 0939713069. Thân !
    Dismiss Notice

Định Nghĩa, Cách Dùng Và Bài Tập Áp Dụng Về Giới Từ Trong Tiếng Anh

Thảo luận trong 'Tuyển Dụng - Tuyển Sinh - Du Học' bắt đầu bởi altieltsgiasu, 4/1/21.

admin

Những nhà tài trợ chính

  1. altieltsgiasu
    Offline

    altieltsgiasu admin

    Tham gia ngày:
    15/9/20
    Bài viết:
    75
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    (Website nhà tài trợ: https://luatvn.vn/)
    Giới từ cũng như động từ, danh từ, tính từ, trạng từ, đại từ… trong tiếng Anh, đều giữ một vị trí rất quan trọng trong ngữ pháp và câu tiếng Anh. Vậy cùng ALT tìm hiểu xem giới từ trong tiếng Anh có những kiến thức gì thú vị nhé!


    [​IMG]

    1. Giới từ là gì?

    [​IMG]

    Giới từ (Preposition) là một từ hoặc cụm từ được sử dụng trước danh từ hoặc đại từ để chỉ nơi chốn, vị trí, thời gian hoặc cách thức.
    - I go to the zoo on sunday.
    - I was sitting in the park at 6pm.

    2. Vị trí của giới từ trong tiếng Anh:

    [​IMG]

    Sau TO BE, trước danh từ: - The book is on the table. (Quyển sách ở trên bàn.)
    Sau động từ: I live in Ho Chi Minh city. (Tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh.)
    Sau tính từ: He is not angry with you. (Anh ấy không giận bạn).

    3. Phân loại giới từ trong tiếng Anh

    [​IMG]

    a. Giới từ chỉ thời gian:


    Giới từ
    Cách sử dụng
    Ví dụ
    on
    - ngày trong tuần
    - on Thursday
    in
    - tháng / mùa
    - thời gian trong ngày
    - năm
    - sau một khoảng thời gian nhất định
    - in August / in winter
    - in the morning
    - in 2006
    - in an hour
    at
    - cho “night”
    - cho “weekend”
    - một mốc thời gian nhất định
    - at night
    - at the weekend
    - at half past nine
    since
    - từ khoảng thời gian nhất định trong quá khứ đến hiện tại
    - since 1980
    for
    - một khoảng thời gian nhất định tính từ quá khứ đến hiện tại
    - for 2 years
    ago
    - khoảng thời gian trong quá khứ
    - 2 years ago
    before
    - trước khoảng thời gian
    - before 2004
    to
    - nói về thời gian
    - ten to six (5:50)
    past
    - nói về thời gian
    - ten past six (6:10)
    to / till / until
    - đánh dấu bắt đầu và kết thúc của khoảng thời gian
    - from Monday to/till Friday
    till / until
    - cho đến khi
    - He is on holiday until Friday.
    Giới từ by
    - diễn ra trước một thời điểm nào đó
    - I will be back by 6 o’clock.
    - By 11 o’clock, I had read five pages.

    b. Giới từ chỉ vị trí:


    Giới từ
    Cách dùng
    Ví dụ
    in
    - chỉ vị trí bên trong một diện tích, một không gian
    - cụm từ cố định
    - trước tên làng, thị trấn, thành phố, quốc gia
    - dùng với phương tiện đi lại
    - dùng với vị trí ai đó, không kèm mạo từ
    - chỉ phương hướng, cụm từ chỉ nơi chốn
    - in the pool

    - in the world, in a line, in a bottle
    - in Hoai Duc District

    - in a car

    - in hospital

    - in the south, in the west
    at
    - chỉ vị trí tại một điểm.

    - chỉ sự hiện diện tại sự kiện
    - vị trí mà bạn làm gì đó (watch a film, study, work)
    - at the door, at the station
    at the table
    - at a concert, at the party
    - at the cinema, at school, at work
    on
    - chỉ vị trí trên bề mặt
    - chỉ nơi chốn hoặc số tầng nhà
    - chỉ tên đường (người Mỹ)
    - dùng với các phương tiện đi lại trong công cộng
    - các cụm từ chỉ vị trí
    - on the table
    - on the platform, on the railway
    - on this road
    - on the bus

    - on the left, on the right
    by, next to, beside
    - bên phải của ai đó hoặc cái gì đó
    - Jane is standing by / next to / beside the car.
    under
    - trên bề mặt thấp hơn (hoặc bị bao phủ bởi) cái khác
    - the bag is under the table
    below
    - thấp hơn cái khác nhưng cao hơn mặt đất
    - the fish are below the surface
    over
    - bị bao phủ bởi cái khác
    nhiều hơn
    - vượt qua một cái gì đó
    - put a jacket over your shirt,
    over 16 years of age
    - walk over the bridge
    climb over the wall
    above
    - vị trí cao hơn một cái gì đó
    - a path above the lake
    across
    - vượt qua, băng qua về phía bên kia
    - walk across the bridge
    - swim across the lake
    through
    - qua, xuyên qua
    - drive through the tunnel
    to
    - đến, tới một nơi nào đó
    - go to the cinema
    - go to London / Ireland
    - go to bed
    into
    vào, vào bên trong
    - go into the kitchen / the house
    towards
    - về phía
    - go 5 steps towards the house
    from
    - từ một nơi nào đó
    - a flower from the garden

    c. Một số giới từ quan trọng khác


    For + V-ing/Noun
    Ví dụ: We stopped for a rest (Chúng tôi dừng lại để nghỉ ngơi)

    To/In order to/ So as to + V-bare infinitive
    Ví dụ: I went out to/in order to/so as to post a letter (Tôi ra ngoài để gửi thư)


    Nguyên nhân: for, because of, owning to + Ving/Noun (vì, bởi vì)
    Ví dụ: We didn’t go out because of the rain (Vì trời mưa nên chúng tôi không đi chơi)



    Tác nhân hay phương tiện: by (bằng, bởi), with (bằng)
    Ví dụ: I go to school by bus (Tôi tới trường bằng xe buýt)


    Sự đo lường, số lượng: by (theo, khoảng)
    Ví dụ: They sell eggs by the dozen (Họ bán trứng theo tá)

    Sự tương tự: like (giống)
    Ví dụ: She looks a bit like Queen Victoria (Trông bà ấy hơi giống nữ hoàng Victoria)

    Sự liên hệ hoặc đồng hành: with (cùng với)
    Ví dụ: She lives with her uncle and aunt (Cô ấy sống cùng với chú thím)

    Sự sở hữu: with (có), of (của)
    Ví dụ: We need a computer with a huge memory (Chúng tôi cần một máy tính có bộ nhớ thật lớn)

    Cách thức: by (bằng cách), with (với, bằng), without (không), in (bằng)
    Ví dụ: The thief got in by breaking a window (Tên trộm vào nhà bằng cách đập cửa sổ)

    4. Bài tập về giới từ trong tiếng Anh

    [​IMG]

    Bài 1: Điền giới từ vào chỗ trống
    i. Give it … your mom.
    ii. I was sitting … Mr. Brown and Mrs. Brown.
    iii. You cannot buy things … money.
    iv. I’ve got a letter … my boyfriend.
    v. Is there any bridges … the river?
    Bài 2: Chọn đáp án đúng
    i. ….. time ….. time I will examine you on the work you have done.
    A. From / to B. At / to C. In / to D. With / to
    ii. Hoa will stay there ….. the beginning in July ….. December.
    A. from/ to B. till/ to C. from/ in D. till/ of
    iii. I would like to apply ….. the position of sales clerk that you advised in the Monday newspaper.
    A. to B. for C. with D. in

    Đáp án:
    Bài 1: i) to, ii) between, iii) without, iv) from, v) cross, Bài 2: i) A, ii) A, iii) B.

    Kết luận
    Mong rằng qua bài viết này, bạn đọc sẽ nắm vững kiến thức của điểm ngữ pháp này. ALT IELTS Gia Sư chúc bạn học tập thật tốt nhé!


    Bài viết liên quan

    Tất Tần Tật Những Điều Cần Biết Về Ngữ Pháp Tiếng Anh
    Mọi điều bạn chưa biết về động từ trong tiếng Anh
     

    Nguồn: aiti.edu.vn

Chia sẻ trang này