XenForohosting
  1. Diễn đàn SEO chất lượng, rao vặt miễn phí có PA, DA cao: chuanmen.edu.vn | okmen.edu.vn | batdongsan24h.edu.vn | vnmu.edu.vn | dhtn.edu.vn
    Dismiss Notice
    • ĐT: 0939 713 069
    • Mail: tanbomarketing@gmail.com
    • Skype: dangtanbo.kiet
    Dismiss Notice
  2. Chào Khách ! Công ty chúng tôi đang cần tuyển nhân viên SEO có kỹ năng như bạn đấy, nếu bạn đang muốn thay đổi môi trường làm việc tốt hơn thì gửi hồ sơ ứng tuyển vào mail: nhaxinhpro@gmail.com hoặc gọi gặp trưởng phòng 0939713069. Thân !
    Dismiss Notice

HỌC NGAY 30 từ vựng tiếng các bệnh về mắt Tiếng Nhật CHUẨN NHẤT

Thảo luận trong 'Dịch Vụ Khác' bắt đầu bởi tranlequyenkosei, 5/8/20.

  1. tranlequyenkosei
    Offline

    tranlequyenkosei admin

    Tham gia ngày:
    5/6/20
    Bài viết:
    64
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    (Website nhà tài trợ: https://luatvn.vn/)
    Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn, cũng là bộ phận nhạy cảm nhất của con người. Thời buổi công nghệ, mắt thường xuyên phải tiếp xúc nhiều với phương tiện điện tử, nào là smartphone, nào là ipad, laptop,... Điều đó khiến các bệnh về mắt ngày càng gia tăng. Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng về các bệnh liên quan đến mắt nhé!
    Tổng hợp 30 từ vựng tiếng Nhật về các bệnh liên quan đến mắt


    [​IMG]
    1. 近眼(きんがん): Cận thị
    2. 近眼鏡(きんがんきょう): Kính cận thị
    3. 遠視(えんし): Viễn thị
    4. 遠視鏡(えんしきょう): Kính viễn
    5. 乱視(らんし):Loạn thị
    6. 老眼(ろうがん):Lão thị
    7. 老眼鏡(ろうがんきょう): Kính lão
    8. 斜視(しゃし): Mắt lác
    9. 赤目(あかめ):Bệnh đau mắt đỏ
    10. はやり目(め): mắt đỏ
     

    Nguồn: aiti.edu.vn

Chia sẻ trang này