XenForohosting
  1. Diễn đàn SEO chất lượng, rao vặt miễn phí có PA, DA cao: chuanmen.edu.vn | okmen.edu.vnbatdongsan24h.edu.vn | vnmu.edu.vn
    Dismiss Notice
    • ĐT: 0962357910
    • Mail: tanbomarketing@gmail.com
    • Skype: dangtanbo.kiet
    Dismiss Notice
  2. Chào Khách ! Công ty chúng tôi đang cần tuyển nhân viên SEO có kỹ năng như bạn đấy, nếu bạn đang muốn thay đổi môi trường làm việc tốt hơn thì gửi hồ sơ ứng tuyển vào mail: nhaxinhpro@gmail.com hoặc gọi gặp trưởng phòng 0939713069. Thân !
    Dismiss Notice

Những câu giao tiếp Tiếng Anh hay nên ứng dụng khi đi du lịch

Danh sách các nhà tài trợ:

* Công ty rèm gỗ
* Công ty nha xinh
* Công ty nha xinh
* rèm cuốn cao cấp
* Công ty biet thu dep hien dai
* Công ty nha xinh
* rèm văn phòng chống nắng
* Công ty mau biet thu dep
* Tư vấn rèm cửa cao cấp.
* Công ty thuốc trị ung thư fucoidan mua ở đâu.
* Cung cấp rèm vải đẹp
* Chuyen thiet ke nha dep

Thảo luận trong 'Tuyển Dụng - Tuyển Sinh - Du Học' bắt đầu bởi elight123, 26/6/17.

Tags:
  1. elight123
    Offline

    elight123 admin

    Tham gia ngày:
    19/6/17
    Bài viết:
    128
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    https://nhaxinhsaigon.com - Các câu giao tiếp ở nhà hàng, khách sạn, khu mua sắm dưới đây sẽ trợ giúp chúng ta tự tin hơn khi đi du lịch hoặc giở trò chuyện với người nước ngoài. Một số mẫu câu dùng tại quầy check in thông tin
    Xem thêm: http://elight.edu.vn/
    I booked on the internet: Tôi đã đặt vé máy bay qua Internet
    Do you have your booking reference?: Anh/ chị có mã số đặt vé không?
    Your passport and ticket, please: Xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé máy bay.
    Where are you flying to?: Anh/ chị bay đi đâu?
    How many bags are you checking in?: Anh/ chị ký gửi bao nhiêu túi hành lý?
    Could I see your hand baggage, please: Cho tôi xem hành lý xách tay của anh/ chị?
    Where can I get a trolley?: Tôi có cơ hội lấy xe đẩy ở đâu?
    Are you carrying any liquids: Anh/ Chị có mang theo chất lỏng không?
    Could you put any metallic objects into the tray, please?: Đề nghị anh/ chị bỏ các đồ kim loại vào khay.
    Please empty your pockets: Đề nghị bỏ hết đồ trong túi quần áo ra.
    I’m afraid you can’t take that through: Tôi e là anh/ chị không thể mang nó qua được.
    In the departure lounge: Ngăn ngừa đợi khởi hành
    What’s the flight number?: Số hiệu chuyến bay là gì ?
    The flight’s been delayed: Chuyến bay đã bị hoãn
    The flight’s been cancelled: Chuyến bay đã bị hủy.
    Last call for passenger Smith travelling to Miami, please proceed immediately to Gate number 32: Lần gọi cuối cùng hành khách Smith tới Miami, đề nghị tới ngay cổng số 32
    Could I see your passport and boarding card, please?: Xin vui lòng cho tôi kiểm tra hộ chiếu và thẻ lên máy bay
    Một số mẫu câu tin dùng trên máy bay
    What’s your seat number? Số ghế của khách hàng là bao nhiêu?
    Could you please put that in the overhead locker? Xin thượng đế vui lòng để túi đó lên ngăn tủ phía trên đầu.
    Please turn off all mobile phones and electronic devices: Xin thượng đế vui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác.
    Would you like any food or refreshments? Anh/ chị có muốn ăn đồ ăn chính hoặc đồ ăn nhẹ không?
    Xem thêm: http://elight.edu.vn/15-website-hoc-tieng-anh-online-mien-phi/
    Please fasten your seatbelt and return your seat to the upright position: Xin thượng đế vui lòng thắt dây an tâm và điều chỉnh ghế theo tư thế ngồi thẳng.
    Một số mẫu câu tại trung tâm mua sắm
    What time are you open/ close?: Mấy giờ cửa hàng mở cửa/ đóng cửa?
    We are open from 9 am to 5 pm: Chúng tôi mở cửa từ 9h sáng đến 5h chiều.
    I’m just browsing, thanks: Cảm ơn, tôi đang xem đã.
    How much is this/ How much does this cost?: Cái này bao nhiêu tiền?
    How much are these?: Những cái này bao nhiêu tiền?
    Sorry, we don’t sell them: Xin lỗi, chúng tôi không cần bán một vài cái đó.
    Have you got anything cheaper?: Anh/ chị có cái nào rẻ hơn không?
    It’s not what I’m looking for: Đấy không phải thứ tôi đang tìm.
    Do you have this item in stock?: Anh/ chị còn hàng loại này không?
    Do you know anywhere else I could try?: Anh/ chị có biết nơi nào khác có bán k
    It comes with a one year guarantee: Sản phẩm này được bảo hành một năm. Do you deliver?: Anh/ chị có giao hàng tận nơi không?

    Một số mẫu câu hỏi đường
    Where can I find a bus/taxi?: Tôi có biện pháp tìm xe buýt/taxi ở đâu vậy?
    Where can I find a train/metro?: Tôi có thể tìm thấy tàu/tàu điện ngầm ở đâu?
    Can you take me to the airport, please?: Anh có thể đưa tôi tới sân bay được không?
    Where is the exchange, please?: Đổi tiền ở đâu?
    Where is a restaurant, please?: Nhà hàng ở đâu?
    Tag: https://elight.edu.vn/hoc-tieng-anh-truc-tuyen-tai-elight/
    Where is the nearest bathroom?: Ngăn ngừa vệ sinh gần nhất ở đâu?
    Can you show me on a map how to get there?: Bạn có khả năng chỉ cho tôi trên bản đồ làm thế nào để tới chỗ này không? I'm looking for this address: Tôi đang tìm địa chỉ này.
    How far is it?: Chỗ đó cách thức đây bao xa?
     

    Nguồn: aiti.edu.vn

Chia sẻ trang này