XenForohostingF8BET
  1. Diễn đàn SEO chất lượng, rao vặt miễn phí có PA, DA cao: aiti.edu.vn | kenhsinhvien.edu.vn | vnmu.edu.vn | dhtn.edu.vn | sen.edu.vn
    Dismiss Notice
    • ĐT: 0939 713 069
    • Mail: tanbomarketing@gmail.com
    • Skype: dangtanbo.kiet
    Dismiss Notice

Bảng giá máy bơm nông nghiệp

Thảo luận trong 'Điện Tử - Điện Lạnh' bắt đầu bởi pcccthanhdat, 26/9/22.

Những nhà tài trợ chính:

* Công ty nha xinh
* Công ty biet thu dep hien dai
* Tu van kien truc nha dep miễn phí
* Chuyen thiet ke nha dep
* the seen house nghỉ dưỡng
* homestay đà lạt giá rẻ
* Game dịch vụ truyền thông đại chúng là gì ?
* link vao VN88 free
* 188bet bóng đá trực tiếp
* bet188 link xem bóng đá

  1. pcccthanhdat
    Online

    pcccthanhdat admin

    Tham gia ngày:
    25/8/22
    Bài viết:
    898
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    (Website nhà tài trợ: công ty kiến trúc nhà)
    Bảng giá bơm nông nghiệp năm 2022
    Bảng giá máy bơm nông nghiệp – Bơm nông nghiệp được biết tới là một trong những thiết bị không thể thiếu đóng vai trò bơm hút nước phục vụ các hoạt động sản xuất nông nghiệp như tưới tiêu, bơm hút xử lý rác thải trong chăn nuôi, bơm thủy hải sản, …

    [​IMG]

    Hiện trên thị trường đang có rất nhiều đơn vị nhà cung cấp máy bơm để Quý khách có thể tìm tới mua bơm, tuy nhiên một trong những doanh nghiệp hàng đầu để Quý khách tin tưởng phải kể tới Máy bơm nước Thành Đạt.

    Với nhiều năm kinh nghiệm trên thị trường máy bơm, Thành Đạt hiện đang phân phối rất nhiều dòng sản phẩm bơm khác nhau đến từ các thương hiệu lớn. Trong bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu đến Quý khách bảng giá bơm nông nghiệp để mọi người cùng tham khảo thêm.

    Bảng giá bơm nông nghiệp Pentax
    Dòng bơm nông nghiệp của Pentax được sử dụng nhiều trong nông nghiệp phải kể tới các sản phẩm bơm lưu lượng, bơm nước thải, bơm trục rời.


    Giá đầu bơm rời trục Pentax CA


    1.

    CA 50-200B

    15

    27 – 72

    51 – 32

    17,500,000


    2.

    CA 50-250C

    25

    27 – 78

    70.8 – 50.5

    19,800,000


    3.

    CA 50-250B

    30

    27 – 78

    78.0 – 58.3

    19,800,000


    4.

    CA 50-250A

    40

    27 – 78

    89.5 – 71.7

    19,800,000


    5.

    CA 50-315BN

    75

    42 – 144

    124.3 – 103.5

    52,630,000


    6.

    CA 50-315AN

    100

    42 – 144

    146.9 – 125.8

    52,630,000


    7.

    CA 65-250B

    40

    54 – 144

    79.5 – 48.5

    33,500,000


    8.

    CA 65-250A

    50

    54 – 156

    89.5 – 54.0

    33,500,000


    9.

    CA 65-315BN

    100

    54 – 195

    121.6 – 101.1

    51,500,000


    10.

    CA 65-315AN

    125

    54 – 210

    138.3 – 110.4

    51,500,000


    11.

    CA 80-200B

    40

    96 – 225

    50.6 – 38.6

    33,920,000


    12.

    CA 80-200A

    50

    96 – 240

    59.6 – 46.1

    33,920,000


    13.

    CA 80-250B

    60

    96 – 225

    80 – 58.8

    51,720,000


    14.

    CA 80-250A

    75

    96 – 240

    92.8 – 65.2

    51,720,000


    15.

    CA 80-315BN

    125

    78 – 255

    112.4 – 90.8

    55,020,000


    16.

    CA 80-315AN

    150

    78 – 255

    141.4 – 118.5

    55,020,000


    17.

    CA 100 – 200B

    60

    108 – 330

    56.8 – 39.7

    46,200,000


    18.

    CA 100 – 200A

    75

    108 – 360

    62.2 – 42.5

    46,200,000


    19.

    CA 100 – 250B

    100

    120 – 330

    83.7 – 67.6

    55,000,000


    20.

    CA 100 – 250A

    125

    120 – 360

    93.9 – 73.2

    55,000,000


    21.

    CA 100 – 315B

    20

    72 – 216

    31.4 – 17.9

    64,050,000


    22.

    CA 100 – 315A

    25

    72 – 216

    36.5 – 23.1

    64,050,000


    23.

    CA 100 – 400C

    30

    84 – 228

    40.6 – 25.8

    101,850,000


    24.

    CA 100 – 400B

    40

    84 – 240

    48.7 – 31.6

    101,850,000


    25.

    CA 100 – 400A

    50

    84 – 252

    56 – 36.7

    101,850,000


    26.

    CA 150 – 400B

    100

    168 – 588

    54.4 – 34.3

    106,050,000


    27.

    CA 150 – 400A

    125

    168 – 612

    60.3 – 39.8

    106,050,000



    Bảng giá bơm nông nghiệp Ebara
    Dòng bơm Ebara được sử dụng trong nông nghiệp ở các hệ thống tưới tiêu chắc chắn phải kể tới dòng bơm trục rời sử dụng đầu bơm Ebara ráp với động cơ Elecktrim, Teco,… để tạo thành một sản phẩm bơm hoàn chỉnh


    Bảng báo giá đầu bơm trục rời Ebara


    1 50×40 FSHA 13,040,000
    2 65×50 FSHA 13,470,000
    3 FSJA 16,900,000
    4 80×65 FSGA 13,360,000
    5 FSHA 14,960,000
    6 FSJA 21,160,000
    7 FSKA 31,110,000
    8 100×65 FSKA 35,520,000
    9 100×80 FSGA 15,090,000
    10 FSHA 20,120,000
    11 FSJA 23,160,000
    12 FSGCA 24,160,000
    13 FSHCA 25,340,000
    14 125×100 FSKA 36,950,000
    15 FSLA 53,430,000
    16 FSJCA 35,380,000
    17 150×100 FSKA 60,730,000
    18 FSNA 112,540,000
    19 150×125 FSLA 59,490,000
    20 FSHA 33,670,000
    21 FSJA 37,160,000
    22 FSKA 47,940,000
    23 200×150 FSJA 54,890,000
    24 FSHA 42,340,000
    25 FSKA 70,540,000
    26 FSLA 103,360,000
    27 FSNA 161,950,000
    28 250×200 FSLA 156,220,000
    29 FSNA 222,860,00

    Bảng giá bơm Kaiquan
    STT Model Công suất
    (kw) Lưu Lượng
    (m3/h) Cột áp (M) GIÁ BÁN
    1 40WQ5-8-0.37 0.37 2.5-8.5 10-4.5 3,560,000
    2 40WQ6-12-0.55 0.55 2.8-12 14-6 3,700,000
    3 50WQ8-14-0.75 0.75 3-14 16-9 4,020,000
    4 50WQ10-16-1.1 1.1 3-16 16-11.5 4,500,000
    5 50WQ22-6-0.75 0.75 10-28 8.4-4.1 4,120,000
    6 50WQ26-9-1.1 1.1 12-33 12-6.8 4,320,000
    7 50WQ10-20-1.5 1.5 3-17 23-14 4,690,000
    8 50WQ12-24-2.2 2.2 3-20 29-18 5,280,000
    9 50WQ30-10-1.5 1.5 15-42.5 13.2-7 4,990,000
    10 50WQ20-14-1.5 1.5 12-33 16-8.6 4,990,000
    11 50WQ30-14-2.2 2.2 14-38 19-10.6 5,350,000
    12 50WQ12-30-3 3 4-20 32-28 6,860,000
    13 50WQ18-32-4 4 4-30 35-27 7,520,000
    14 50WQ15-44-5.5 5.5 5-30 47-39 11,470,000
    15 65WQ33-18-3 3 17.5-47.5 23.5-12 6,530,000
    16 65WQ40-22-4 4 20-55 28.4-15 7,410,000
    17 65WQ40-30-5.5 5.5 18-60 35-21 12,380,000
    18 65WQ40-38-7.5 7.5 20-60 42-30 12,610,000
    19 80WQ50-10-2.2 2.2 20-70 14-6.3 5,980,000
    20 80WQ52-12-3 3 25-70 16.3-8 6,820,000
    21 80WQ58-16-4 4 25-80 21-11.7 7,440,000
    22 80WQ60-19-5.5 5.5 25-90 24-12 12,430,000
    23 80WQ70-22-7.5 7.5 30-100 29-15 13,060,000
    24 100WQ75-9-3 3 40-110 11-6.1 8,650,000
    25 100WQ80-11-4 4 45-125 13-7.6 9,130,000
    26 100WQ130-10-5.5 5.5 55-170 14-7 12,040,000
    27 100WQ150-11-7.5 7.5 70-200 16-6 13,340,000

    Bảng giá bơm Inter
    Bơm nông nghiệp Inter được sử dụng trong nông nghiệp thường là dòng bơm nước trục rời có khả năng cung cấp lượng nước lớn.


    STT

    Đầu bơm Inter
    Việt Nam (CA)

    Động cơ Vicky

    Lưu lượng
    ( m3/h )

    Cột áp ( m )

    Giá Cấp 1 (VNĐ)


    1

    40-250/11-11KW

    VY1-160M1-2

    18-48

    67,5-47

    23,700,000


    2

    40-250/15-15KW

    VY1-160M2-2

    18-48

    80-61

    24,800,000


    3

    50-200/11-11KW

    VY1-160M1-2

    36-90

    53,5-29

    23,537,500

    Đặt hàng



    Lưu ý:

    Bảng giá bơm nông nghiệp trên đây chỉ là giá tham khảo chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi mà không báo trước. Để biết thêm chi tiết về giá sản phẩm thì Quý khách hãy liên hệ trực tiếp công ty chúng tôi qua 0913985808 để được báo giá

    Thành Đạt nhà cung cấp máy bơm nông nghiệp uy tín trên thị trường

    Công ty TNHH sản xuất thương mại & công nghiệp Thành Đạt hiện đang là đơn vị nhập khẩu và phân phối máy bơm uy tín với rất nhiều thương hiệu bơm đến từ nhiều thương hiệu bơm nhập khẩu như Pentax, Ebara, Kaiquan,… với rất nhiều model từ nhỏ tới lớn để có thể đáp ứng nhu cầu mua hàng của Quý khách.

    [​IMG]

    Khi tới mua máy bơm tại Thành Đạt, Quý khách chắc chắn sẽ được đội ngũ nhân viên của Công ty chúng tôi tư vấn để giúp Quý khách lựa chọn ra một model nhất cùng mức giá ưu đãi nhất.

    Quý khách hàng khi mua bơm tại Thành Đạt sẽ được cung cấp toàn bộ các thông tin liên quan tới sản phẩm máy bơm như nguồn gốc, xuất xứ, máy bơm mới 100%, bơm được bán với giá niêm yết, chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn. Máy bơm được bảo hành chính hãng trong vòng 12 tháng, đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày đối với các sản phẩm lỗi do nhà sản xuất. Miễn phí vận chuyển trong phạm vi bán kính 15 km đối với các đơn hàng tại Hà Nội và Hồ Chí Minh.

    Hiện tại Thành Đạt có hệ thống Showroom ở khắp 3 miền Bắc – Trung – Nam cùng đội ngũ nhân viên tư vấn, nhân viên kỹ thuật có chuyên môn cùng kinh nghiệm lâu năm sẽ hỗ trợ giúp Quý khách hàng chọn ra sản phẩm ưng ý và phù hợp với nhu cầu sử dụng nhất.

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP THÀNH ĐẠT

    • Hà Nội: 34 Đường Láng, Ngã Tư Sở, Hà Nội
    • Hồ Chí Minh: 61 Lạc long quân – P.10 – Q Tân Bình
    • Điện thoại: 024 3564 1884 – 024 3767 2708
    • Fax: 024 3564 3397
    • Hotline Miền Bắc: 0913 985 808
    • Hotline Miền Nam: 0909 152 999
    • Email: thanhdat@maycongnghiep.vn
     

    Nguồn: aiti.edu.vn

Chia sẻ trang này