XenForohosting
  1. Diễn đàn SEO chất lượng, rao vặt miễn phí có PA, DA cao: aiti.edu.vn | kenhsinhvien.edu.vn | vnmu.edu.vn | dhtn.edu.vn | sen.edu.vn
    Dismiss Notice
    • ĐT: 0939 713 069
    • Mail: tanbomarketing@gmail.com
    • Skype: dangtanbo.kiet
    Dismiss Notice

Cách viết mail trong tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Linh Tinh' bắt đầu bởi hiennguyen, 27/2/24.

Những nhà tài trợ chính:

* Go88 game bài
* link vao VN88 free
* 188bet bóng đá trực tiếp
* Go 88 game bài
* bet188 link xem bóng đá
* soi cầu 247 vip online
* dàn lô 4 số vip
* công ty tnhh funismart tphcm
* b29 game online

  1. hiennguyen
    Offline

    hiennguyen admin

    Tham gia ngày:
    25/5/20
    Bài viết:
    197
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    (Website nhà tài trợ: công ty kiến trúc nhà)
    Hãy cùng Kosei đến sở hữu bài học về 1 kỹ năng mềm khác: cách thức viết mail trong tiếng Nhật với cách thức khai mạc, cách diễn giải và phương pháp chấm dứt nhé! Kỹ năng giao du qua email là một trong các kĩ năng rất quan trọng chẳng thể thiếu trong công việc bây giờ.
    [​IMG]


    Tiếng Việt

    Tiếng Anh
    Tiếng Nhật

    E-mail Opening

    John thân mến,

    (không trọng thể, thường dùng với bạn bè)

    Dear John,

    太郎君へ

    cha mẹ kính yêu,

    Dear Mum / Dad,

    お母さんへ/

    お父さんへ

    Cảm ơn bạn vì đã viết thư cho tôi.

    Thank you for your E-mail

    メールをくれてありがとう

    Tôi rất vui khi nhận được tin từ bạn

    It was good to hear from you again

    メールをもらってうれしかったよ

    Xin lỗi đã lâu rồi tôi ko viết thư cho bạn

    I am very sorry I haven't written for so long

    しばらく連絡をとってなくてごめんなさい

    chừng như chúng ta đã ko liên lạc trong một khoảng thời kì khá dài rồi nhỉ

    It's such a long time since we had any contact

    長い間連絡を取っていなかったよね

    E-Mail - Main Body

    Tôi viết thư này để muốn nói có bạn rằng...

    I am writing to tell you that…

    喜んで・・・・を報告します

    Bạn đã sở hữu dự định nào...?

    Have you made any plans for…?

    ・・・・に何か予定はありますか?

    Cảm ơn bạn đã gửi/mời tôi...

    Many thanks for sending / inviting / …

    送ってくれて/招待してくれて/・・・くれてどうもありがとう。

    Tôi thật sự rất hàm ơn vì bạn đã dạy cho tôi/đã viết thư cho tôi

    I am very grateful to you for letting me know / writing…

    教えてくれたことに/手紙をくれて本当にどうもありがとう。

    Tôi rất vui mừng thông báo rằng...

    I am delighted lớn announce that…

    ・・・・を喜んで報告します。

    Tôi rất vui khi được nghe điều ấy

    I was delighted lớn hear that…

    ・・・・を聞いてうれしかったです

    nguồn: https://kosei.vn/cach-viet-mail-trong-tieng-nhat-n1647.htm
     

    Nguồn: aiti.edu.vn

Chia sẻ trang này