XenForohosting
  1. Diễn đàn SEO chất lượng, rao vặt miễn phí có PA, DA cao: chuanmen.edu.vn | okmen.edu.vn | batdongsan24h.edu.vn | vnmu.edu.vn | dhtn.edu.vn
    Dismiss Notice
    • ĐT: 0939 713 069
    • Mail: tanbomarketing@gmail.com
    • Skype: dangtanbo.kiet
    Dismiss Notice
  2. Chào Khách ! Công ty chúng tôi đang cần tuyển nhân viên SEO có kỹ năng như bạn đấy, nếu bạn đang muốn thay đổi môi trường làm việc tốt hơn thì gửi hồ sơ ứng tuyển vào mail: nhaxinhpro@gmail.com hoặc gọi gặp trưởng phòng 0939713069. Thân !
    Dismiss Notice

Những Phrasal Verb thường xuyên gặp Mà ứng viên cần lưu ý

Thảo luận trong 'Dịch Vụ Khác' bắt đầu bởi Đào Ngọc Tân, 17/12/18.

admin

Những nhà tài trợ chính

* bảo hiểm daiichi việt nam uy tín ở đâu ?
* Keonhacai pro
* tỷ giá bình quân liên ngân hàng mới nhất hôm nay
* tour du lịch Đà Lạt 3 ngày 3 đêm giá rẻ
* Công ty nha xinh
* Công ty nha xinh
* tỷ giá ngoại tệ vietinbank hôm nay
* tỷ giá cny vietcombank mới nhất
* Công ty biet thu dep hien dai
* Công ty nhà xinh center
* tour du lịch Đà Nẵng 4 ngày 3 đêm giá rẻ
* tỷ giá sacombank 24h
* Công ty mau biet thu dep
* tỷ giá đông á 24/7
* Tu van kien truc nha dep miễn phí
* tỷ giá yên nhật bidv hôm nay
* Chuyen thiet ke nha dep
* tour du lịch Tết giá rẻ
* ngân hàng eximbank tỷ giá mới
* Tư vấn bảo hiểm daiichi miễn phí
* the seen house nghỉ dưỡng
* homestay đà lạt giá rẻ
* điều trị cười hở lợi

  1. Đào Ngọc Tân
    Offline

    Đào Ngọc Tân admin

    Tham gia ngày:
    18/4/17
    Bài viết:
    16
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    (Website nhà tài trợ: https://baohiemlienviet.com/bao-hiem-nhan-tho-daiichi-viet-nam-an-tam-hung-thinh-toan-dien)
    Phrasal Verb là gì?

    Phrasal Verb là sự cấu kết của 1 động từ cơ bản với 1 hoặc 2 giới từ. Tuy nhiên, ý nghĩa của những Phrasal Verb này rất khó đoán khi muốn dựa vào nghĩa của động từ và giới từ tạo thành nó. (Ví dụ: LOOK là NHÌN, AFTER là SAU nhưng LOOK AFTER thì nghĩa sẽ không phải là nhìn sau rồi mà khi chúng liên kết lại thì lại có ý nghĩa là chăm sóc).
    Các Phrasal Verb thường xuyên gặp

    1. Dress up: ăn mặc đẹp
    EX: She never dresses up, even when she goes to the Opera.
    _ Cô ấy không bao giờ ăn mặc đẹp, thậm chí khi đi đến nhà hát Opera.
    2. Account for = Explain: giảng nghĩa cho điều gì.
    Ex: He could not account for the bad result he got.
    Anh ấy không thể giải thích cho thành quả tồi tệ mà anh ấy thu được.
    3. Account for + số xác suất :chiếm bao nhiêu xác suất.
    Ex: New products account for 20% in revenue.
    Các sản phẩm thế hệ chiếm 20% doanh thu.
    4. Deal with sth:giải quyết cái gì. = Solve the problem
    EX: How did you deal with the problem?
    5. React to sth= respond to sth: phản ứng với điều gì
    EX: How did they respond to the news?
    — Họ phản ứng thế nào với tin đó?
    6. Sympathize with sb:đồng cảm với ai
    Ex: He has just recovered from sickness. You should sympathize with him.
    Anh ấy vừa bình phục sau trận ốm. Bạn nên thông cảm với anh ấy.
    7. Listen to sth: nghe cái gì
    EX: I like listening to music.
    — Tôi thích nghe nhạc.
    8. Narrow down:cắt giảm, thu hẹp
    EX: We have narrowed down the list to four candidates.
    — Chúng tôi vừa giảm danh tài liệu xuống còn 4 ứng cử viên.
    9. Make up for sth:đền bù (compensate)
    EX: Her enthusiasm makes up for her lack of experience.
    — Sự đon đả của cô ấy bù cho việc thiếu kinh nghiệm.
    10. Fill out:lấp, điền (form, chỗ trống)
    EX: Please fill out this form and turn it to me.
    — Hãy điễn vào form này và nộp lại cho tôi.
    11. Come up with:nghĩ ra, hình thành cái gì.
    EX: We come up with a new idea for increasing sales.
    — Chúng tôi nghĩ ra ý tưởng thế hệ để tăng doanh số.
    12. Put up with:chấp nhận, chịu đựng (điều gì đó phiền toái, tiêu cực)
    EX: I don’t know how she puts up with him.
    — Không hiểu nổi sao cô ấy có thể chịu đựng được hắn.
    13. Put in for= ask for: yên cầu, yêu cầu
    EX: Are you going to put in for that job?
    — thí sinh vẫn sẽ đòi làm việc đó à?
    14. Turn down: giảm đi, từ chối
    She turned down his invitation to the midnight party.
    — Cô ấy đã từ chối lời mời tham dự tiệc nửa đêm cùng anh ấy.
    15. Get rid of something: bỏ cái gì đó
    Ex: Let’s get rid of that broken table.
    _ Bỏ chiếc table bị gãy đó đi!
    Với 15 Phrasal Verb thường gặp này, chỉ cần chăm chỉ ôn luyện và làm quen với cách sử dụng cho thật thuần thục thì chúng sẽ trở thành một tranh bị rất hiệu quả trên đoạn đường chinh phục các band điểm cao hơn trong IELTS của sĩ tử đó.
    Và tất nhiên, bên cạnh những phrasal verb luôn được gặp này còn rất nhiều, rất nhiều các phrasal verb nữa đang hy vọng ứng viên tìm đến và sử dụng chúng một cách hiệu quả. Chính vì vậy, hãy xây dựng ngay cho mình một cuốn Phrasal Verb Dictionary ngay từ bây giờ nhé.
    Còn nếu ứng viên vẫn chưa biết bắt đầu thành lập cuốn Phrasal verb đó từ đâu thì hãy cùng theo dõi những bài viết tiếp theo của trung tâm luyện thi IELTS - ALT IELTS GIA SƯ nhé, chúng tôi không chỉ đem lại cho bạn không chỉ riêng những phrasal verb hay được gặp mà là cả một hệ thống các phrasal verb được sắp xếp chú ý nhằm giúp ứng viên tiện lợi hơn trong việc tra cứu. Hãy cùng đón xem nhé!
    >> Những phrasal verb phổ biến trong bài thi IELTS (P.1)

     

    Nguồn: aiti.edu.vn

Chia sẻ trang này